Tin BĐS

Xem thông tin cập nhật về thị trường

Bảng báo giá thép hình H cập nhật 2020

Bảng báo giá thép hình H

Thép hình H là thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ H.

Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là là thép H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

Thép hình H có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Thép hình chữ H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ.

Bảng báo giá thép hình H luôn thay đổi do đó các nhà thầu cần thường xuyên cập thông tin báo giá thép hình H. Thông tin cập nhật mới nhất giai đoạn đầu năm 2020.

Thép hình H là gì ?

Thép hình H là thép trong quá trình cán nóng được định hình theo hình dạng chữ H. Thép hình H được ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng như làm xà gồ, đòn tay, làm khung …

Các loại thép hình phổ biến Thép hình mà công ty chúng tôi cung cấp cũng như có mặt ở hầu hết trên thị trường bao gồm :

Thép hình chữ H : H100x100, H125x125, H150x75, H148x100, H150x150

Thép hình chữ V : V3, V4, V5, V6, V7 Thép hình chữ i ( I ) : i100, i120, i125, i150, i300, i200, i250

Thép hình chữ L Thép ống : Ø 21, Ø 27, Ø 13, Ø 16, Ø 34, Ø35, Ø 38, Ø40, Ø42, Ø48, Ø 50, Ø 59, Ø 65, Ø75, Ø88

Thép tấm : thép tấm trơn, thép tấm gân, thép tấm chống trượt

Thép hộp hình chữ nhật : Thép hộp 20×20, Thép hộp 20×40, Thép hộp 40×40, Thép hộp 30×60, Thép hộp 30×30, Thép hộp 40×80, Thép hộp 50×50, Thép hộp 50×100 Thép hộp vuông , thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép hộp đen…

Rất nhiều loại vật tư, thép xây dựng thép hình được cung cấp bởi công ty chúng tôi.

Bảng báo giá thép hình H cập nhật từ Sáng Chinh mới nhất

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép hình H luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt.

Bảng báo giá thép hình H

Ưu điểm của thép hình H và bảng báo giá thép hình H trong đời sống xây dựng

Tất cả mọi công trình đều hướng đến tuổi thọ dài lâu của nó. Chính vì vậy, công tác chọn VLXD là công đoạn hết sức quan trọng. Thép hình H với các ưu điểm chịu lực tốt, độ bền cao, chịu tải lớn. Ngoài sử dụng trong ngành xây dựng, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Thép hình H đa dạng nhiều loại:  H100, H125, H150, H200, H250,..Chống cong vênh tốt, khó bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Dựa vào kiến trúc từng công trình mà sẽ có các dạng thép H phù hợp.

Xem thêm: Bảng báo giá thép hình V

Tại sao lại chọn thép hình H, U, I, V tại Tôn Thép Sáng Chinh?

Bảng báo giá thép hình Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp thép hình, thép H, thép I, thép U, thép V uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam.

Với nhiều năm kinh nghiệm và sự phấn đấu không ngừng đặt sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu quan trọng Tôn Thép Sáng Chinh ngày càng phát triển và được nhiều bạn bè và quý khách hàng tin tưởng, ủng hộ.

Với phương châm ” Tôn Thép Sáng Chinh – Đi cùng khách hàng tới thành công”, chúng tôi hy vọng được nhiều sự ủng hộ hơn nữa, hãy là bạn, là khách hàng của chúng tôi để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn nữa.

Mỗi hãng sản xuất thép khác nhau thì thép hình cũng khác nhau. Vậy nguyên nhân nào tạo ra sự khác nhau như vậy?

1/ Tỉ lệ nhiên liệu

Xét về thành phần hóa học. Thép là hợp kim có thành phần chính là Sắt (Fe), Cacbon (0,02 – 2,14% trọng lượng) và một vài nguyên tố  hóa học khác. Dựa vào % thành phần các nguyên tố, Thép sẽ có độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn và sức bền kéo đứt khác nhau.

Mỗi hãng sản xuất thép có công nghệ sản xuất thép khác nhau. Cụ thể là pha trộn các nhiên liệu khác nhau:

a/ Thay đổi hàm lượng cacbon

– Khi tăng hàm lượng Cacbon, thép sẽ thay đổi tính chất: độ dẻo giảm, cường độ chịu lực và độ giòn tăng.

– Ngược lại, thép Cacbon thấp thì tính chất thép: Độ dẻo dai cao nhưng độ bền thấp.

b/ Theo tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại thêm vào

Để tạo ra những loại Thép có tính chất vật lý, kỹ thuật phù hợp, Thép sẽ được thêm những nguyên tố kim loại 

khác như mangan (Mn), crôm (Cr), niken (Ni), nhôm (Al), đồng (Cu),…

  • Thép hợp kim thấp : Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5% trở xuống
  • Thép hợp kim vừa: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5 – 10%
  • Thép hợp kim cao: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác >10%

Thép hợp kim có độ bền cao hơn hẳn thép cacbon. Khi thay đổi thành phần nguyên tố của các nguyên liệu cho vào. Ta sẽ có sản phẩm thép khác nhau.

c/ Theo chất lượng thép

Ngoài hai yếu tố hàm  lượng cacbon và hợp kim thêm vào trên. Chất lượng thép còn phụ thuộc vào tỉ lệ tạp chất khác như: Lưu huỳnh (S), Photpho (P). Tỷ lệ tạp chất càng thấp, chất lượng Thép càng cao.

  • Thép chất lượng bình thường: Chứa 0,06% S và 0,07% P. Được luyện từ lò L–D, năng suất thép cao và giá thành rẻ. Thường được dùng để chế tạo sắt thép xây dựng
  • Thép chất lượng tốt: Chứa 0,035%  S và 0,035% P. Được luyên ở lò mactanh và lò điện hồ quang. Thường được dùng để chế tạo máy móc.
  • Thép chất lượng cao: Chứa 0,025% S và 0,025% P. Được luyện ở lò điện hồ quang. Dùng nguyên liệu chất lượng cao
  • Thép chất lượng rất cao (cao đặc biệt): Chứa  0,025% P và 0,015% S. Được luyên ở lò điện hồ quang. Sau đó được tinh luỵện tiếp tục bằng đúc chân không bằng điện xỉ 

2/ Theo độ dày của thép hình

Khi bạn mua thép hình, nhà cung cấp sẽ gửi bạn bảng tra quy cách, kích thước thép hình như:

– Chiều rộng R (tính bằng mm),

– Chiều dài D (thường 6m, 12m)

– Độ dày T (tính bằng mm). Ví dụ độ dày 1.5, 2.5, 2.8, 3.3, 3.5…

Nhìn vào dày ta có thể thấy với mỗi loại thép khác nhau thì có độ dày khác nhau. Ứng với mỗi hãng sản xuất khác nhau lại có nhiều loại khác nhau. Vì vậy khi bạn chọn thép hình ta phải chú ý về độ dày thép. Để sử dụng vào các hạng mục khác nhau, đảm bảo tốt nhất chất lượng công trình.

3/ Theo công nghệ cán

Công nghệ cán thép hiện nay có hai dạng là: Công nghệ cán nóng và công nghệ cán nguội. Về bản chất công nghệ cán nóng và cán nguội đều là tên gọi cho quá trình sản xuất. Là một trong những công đoạn cuối cùng trong chế tạo thép.

Cán thép đòi hỏi công suất điện rất lớn để phục vụ cho công đoạn nung phôi, vận chuyển, cán và đóng gói sản phẩm. Đặc điểm cơ bản của cán thép là môi trường làm việc tương đối khắc nghiệt. Yêu cầu chất lượng thép phải đạt yêu cầu đặt ra.

Do đó, vai trò của điều khiển tự động hóa trong dây truyền cán thép là vô cùng to lớn. Nó quyết định năng suất, chất lượng và sự an toàn trong vận hành của con người đối với thiết bị máy móc.

Vì vậy, với mỗi nhà sản xuất thép khác nhau. Khi sử dụng công nghệ sản xuất khác nhau. Thép hình sản xuất ra cũng khác nhau.

thép hình h, thep hinh h

 

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Công ty TNHH Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM và các tỉnh lân cận.

– Đội ngũ làm việc hùng mạnh và năng động. Sẽ hỗ trợ bạn, giải đáp thắc mắc và báo giá thường xuyên, trực tiếp nhất.

– Chúng tôi là nhà phân phối sắt thép xây dựng lớn tại khu vực Miền Nam. Liên kết với nhiều nhà sản xuất có uy tín. Chất lượng sản phẩm đầu ra đạt tiêu chuẩn trong kiểm định.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

Chi tiết sản phẩm thép hình H – Bảng báo giá thép hình H

Với thép hình H sở hữu đầy đủ các nội dung của một sản phẩm xây dựng. Các thông tin bên dưới sẽ cho quý khách cái nhìn dễ dàng nhất:

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNG Thép hình H được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển,
tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨ Việt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCH Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép hình ngay lập tức.

Bảng tra thép hình H – Bảng báo giá thép hình H

bảng bao giá thép hình h,bang bao gia thep hinh h

Các ưu điểm khi mua hàng tại Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.

Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Đến với Tôn Thép Sáng Chinh bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán.

Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm. Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Thép hình chữ H thường sử dụng cho các công trình như thế nào ?

Thép hình chữ H là sản phẩm thường được sử dụng cho công trình như nhà ở, kết cấu nhà tiền chế cho đến các kiến trúc cao tầng, cấu trúc nhịp cầu lớn, tấm chắn sàn….

Điểm khác biệt chính là áp lực chịu lên mỗi công trình khi được đưa vào vận hành khác nhau thì lúc này nhà thầu sẽ quyết định sử dụng thép hình chữ I hoặc chữ H.

Nếu công trình phải chịu tải trọng ngang đáng kể thì thay vì dùng thép hình chữ I thì sẽ phải dùng thép hình chữ H.

Liên hệ tổng công ty Tôn Thép Sáng Chinh – Bảng báo giá thép hình H

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Thông tin về tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM

Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM

Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Email: thepsangchinh@gmail.com

Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Những sản phẩm chi tiết của thép hình H

Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m

Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m

Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m

Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m

Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m

Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m

Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m

Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m

Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m

Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m

Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m

thép hình,thep hinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *